[tintuc]
🔹 Thế hệ 10 – Comet Lake (2019 – 2020)
-
Tiến trình: 14nm++ (tiếp tục tối ưu).
-
Số nhân / luồng (U-series): 4 nhân / 8 luồng.
-
Số nhân / luồng (H-series): Tối đa 8 nhân / 16 luồng.
-
Hiệu năng: Cải thiện nhẹ so với gen 9, tập trung vào xung nhịp cao.
-
RAM hỗ trợ: DDR4.
-
Đặc điểm: Chủ yếu nâng cấp về tốc độ, chưa có thay đổi lớn về kiến trúc.
🔹 Thế hệ 11 – Tiger Lake (2020 – 2021)
-
Tiến trình: 10nm SuperFin.
-
Số nhân / luồng (U-series): 4 nhân / 8 luồng.
-
Đồ họa tích hợp: Intel Iris Xe mạnh hơn nhiều so với UHD/Intel HD trước đó.
-
Hiệu năng: CPU tăng khoảng 15–20%, GPU tích hợp cải thiện đến 2 lần so với gen 10.
-
RAM hỗ trợ: DDR4, LPDDR4x.
-
Đặc điểm: Lần đầu Intel tập trung mạnh vào hiệu năng đồ họa tích hợp, tiết kiệm pin hơn.
🔹 Thế hệ 12 – Alder Lake (2021 – 2022)
-
Tiến trình: Intel 7 (10nm Enhanced SuperFin).
-
Kiến trúc lai (Hybrid Architecture):
-
P-core (Hiệu năng cao) + E-core (Tiết kiệm năng lượng).
-
-
Số nhân / luồng: Laptop có thể 10–14 nhân (tùy dòng), PC lên đến 16 nhân.
-
Hiệu năng: Tăng 30–40% so với gen 11 nhờ nhiều nhân.
-
RAM hỗ trợ: DDR4 + DDR5, LPDDR5.
-
Đặc điểm: Bước ngoặt lớn của Intel, lần đầu dùng kiến trúc lai giống ARM.
🔹 Thế hệ 13 – Raptor Lake (2022 – 2023)
-
Tiến trình: Intel 7 (cải tiến từ gen 12).
-
Số nhân / luồng: Nhiều E-core hơn, tối đa 24 nhân / 32 luồng (trên PC).
-
Hiệu năng: Tăng 15–20% so với gen 12, tối ưu hơn cho đa nhiệm, gaming.
-
RAM hỗ trợ: DDR4 + DDR5, LPDDR5x.
-
Đặc điểm: Tối ưu AI, hiệu năng mạnh mẽ, xử lý đa nhiệm mượt mà hơn gen 12.
✅ Tóm gọn:
-
Gen 10: Tập trung xung nhịp, hiệu năng ổn định.
-
Gen 11: Đồ họa tích hợp vượt trội, tiến trình 10nm.
-
Gen 12: Kiến trúc lai đột phá, nhảy vọt về hiệu năng.
-
Gen 13: Tối ưu gen 12, nhiều nhân hơn, đa nhiệm và gaming mạnh mẽ.
Xem thêm : LAPTOP
Macbook Air 13 inch 2015
Xem thêm : IPAD
Xem thêm : IPHONE
iPhone 16 Pro 128GB
Cảm ơn quý khách ghé shop xem sản phẩm và sử dụng dịch vụ !
[/tintuc]
